ít khi

ít khi

Cô ấy ít khi đến thư viện vào cuối tuần.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách không thường xuyên, hiếm khi xảy ra: "Ít khi" dùng để diễn tả một hành động, sự việc hoặc trạng thái tần suất xuất hiện rất thấp, không phổ biến.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh ấy ít khi tức giận. (Hành động tức giận của anh ấy rất hiếm khi xảy ra.)
    • Thành phố này ít khi tuyết rơi. (Sự việc tuyết rơiđây không thường xuyên.)
    • Tôi ít khi xem ti vi vào buổi tối. (Hành động xem ti vi của tôi vào khung giờ đó hiếm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ít khi nào": Cách nhấn mạnh hơn của "ít khi", thường dùng trong văn nói.

    • ít khi nào chịu nghe lời khuyên của người khác. (Nhấn mạnh việc gần như không bao giờ nghe lời.)
  • "Ít khi lắm": Nhấn mạnh mức độ rất hiếm.

    • Chuyện như vậy xảy ra ít khi lắm. (Sự việc đó cực kỳ hiếm gặp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiếm khi (phó từ): Cùng nghĩa, có thể thay thế trong hầu hết ngữ cảnh.
    • Tôi hiếm khi gặp lại bạn .
  • Thỉnh thoảng (phó từ): Chỉ tần suất thấp nhưng cao hơn "ít khi", mang nghĩa đôi lúc, không đều đặn.
    • Tôi thỉnh thoảng mới đi xem phim. (Vẫn xảy ra, nhưng không nhiều.)
  • Hầu như không (cụm phó từ): Nhấn mạnh sự gần như tuyệt đối, mức độ hiếm cao hơn "ít khi".
    • ấy hầu như không bao giờ đi trễ. (Gần như không lần nào.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiếm: (tính từ/phó từ) ít có, ít xảy ra.
  • Hãn hữu: (tính từ) rất hiếm, rất ít khi xảy ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng "ít khi" một cụm phó từ cố định trong tiếng Việt không kết hợp theo cách tạo thành phrasal verb như trong tiếng Anh.)

Thành ngữ liên quan
  • Chín bỏ làm mười: Thể hiện sự khoan dung, bỏ qua cho lỗi nhỏ, thường dùng trong những tình huống sự sai sót ít khi xảy ra.
    • Anh ta ít khi sai sót, lần này ta nên chín bỏ làm mười thôi.
  • Cá mè một lứa: Chỉ những thứ giống nhau, khó phân biệt, thường dùng khi sự khác biệt ít khi được nhận thấy.
    • Hai đứa tính tình cá mè một lứa, ít khi thấy cãi nhau.

Từ chứa "ít khi"